| Tên sản phẩm | Nickel Chloride |
| Tên gọi khác | Niken clorua |
| Công thức | NiCl2.6H2O |
| Hàm lượng | 24% |
| Ngoại quan | Tinh thể màu xanh lá cây |
| Quy cách | 25 kg/bao |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
1. Niken clorua là gì?
Niken clorua là hợp chất vô cơn có công thức hóa học NiCl2. Hợp chất có màu vàng, khi ở dạng ngậm nước NiCl2.6H2O thường gặp có màu xanh lá cấy.
2. Tính chất vật lý
Công thức phân tử: NiCl2.6H2O
Khối lượng mol: 237,96008 g/mol
Ngoại quan: Tinh thể màu xanh lá cây
Khối lượng riêng: 1,92 g/cm3
Điểm nóng chảy: 140oC
Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC)

3. Ứng dụng quan trọng
Được sử dụng nhằm bổ sung cho Ion Ni++ cho lớp mạ và chống thụ động hóa Anode; làm cho Anode Nickel trong bể mạ dễ hòa tan.
Được sử dụng để xi mạ Nickel và các kim loại khác/
Được sử dụng trong tổng hợp chất hữu cơ, chất xúc tác, sản xuất mực,…








